Tên chương trình:
Chương trình liên kết đào tạo cử nhân song bằng “Cử nhân Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện/Digital Communication and Media Design” và “Cử nhân Truyền thông và Truyền thông đa phương tiện/Communication and Media”
- Đối tượng tuyển sinh:
+ Các sinh viên đã hoàn thành chương trình học phổ thông đủ điều kiện xét tuyển
vào ngành Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện của UEH theo tiêu chí và chỉ tiêu
tuyển sinh hàng năm.
+ Trình độ tiếng Anh đầu vào của đối tượng tuyển sinh phải đạt bằng tiếng Anh
bậc 4 tương đương với TOEIC 600, IELTS 5.5 và TOEFL IBT là từ 61-71 điểm. Trình
độ tiếng Anh đạt TOEIC – 700 / TOEFL – IBT: 80, CBT: 550, PBT:213 / IELTS: 6.5 sau
khi hoàn thành học kỳ 4 để sang Macao học.
- Thời gian và chương trình đào tạo:
– Học viên phải đáp ứng điều kiện tuyển sinh của UEH và USJ trước khi được
nhận vào chương trình. Sau khi học hết học kỳ 1,2,3,4 tại UEH, sinh viên sẽ được
chuyển sang USJ học tiếp học kỳ 5,6,7, hoặc sinh viên học HK1,2,3,4 tại USJ và chuyển
sang học tại UEH học kỳ 5,6,7.
– Học kỳ đầu tại Việt Nam, sinh viên đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào bậc 4 tương
đương với TOEIC 600, IELTS 5.5 và TOEFL IBT là từ 61-71 điểm. Trình độ tiếng Anh
đạt TOEIC – 700 / TOEFL – IBT: 80, CBT: 550, PBT:213 / IELTS: 6.5 sau khi hoàn
thành học kỳ 4 để sang Macao học.
– Khi chuyển sang học tại USJ, nếu sinh viên chưa đạt IELTS 6.5 sẽ phải học
thêm một khóa tiếng Anh tại UEH. Mỗi lớp dự kiến tối thiểu 5 sinh viên và tối đa 30
sinh viên.
- Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh.
- Đội ngũ giảng viên: Đội ngũ giảng viên do chương trình tuyển chọn.
- Quy mô đào tạo:
+ Quy mô tuyển sinh: 5-10 sinh viên/ 1 năm.
+ Thời gian tuyển sinh: UEH có thể sẽ tuyển sinh 2 đợt mỗi năm (tuỳ vào thời
điểm các bên liên kết sẽ bàn bạc và quyết định), sinh viên chuyển qua học tại USJ phải
vào thời điểm cụ thể các bên liên kết sẽ bàn bạc và quyết định.
- Địa điểm đào tạo:
– Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
– Đại học Saint Joseph, Macao.
- Văn bằng:
+ Bằng cử nhân Truyền thông và Truyền thông đa phương tiện (Communication and Media) do Trường USJ cấp.
Bằng cử nhân Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) do Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh cấp.
+ Trong trường hợp học viên không thể đáp ứng được tất cả các yêu cầu để có
được bằng của USJ hoặc UEH, thì học viên có thể sẽ được xác nhận cho những môn học
đã hoàn thành hoặc xác nhận đã tham gia chương trình học.
- Kế hoạch/ Lộ trình triển khai thực hiện
Chương trình Cử nhân cấp song bằng Việt Nam – Macau là chương trình liên kết giữa UEH và USJ, mở ra cơ hội cho tất cả sinh viên đủ điều trúng tuyển sinh vào ngành Truyền thông từ phía hai trường.
Đối với sinh viên UEH: sinh viên sẽ học 2 năm tại UEH với 78 tín chỉ, và 1,5 năm tại USJ với 79 tín chỉ, tổng cộng: 157 tín chỉ. Tất cả các môn dạy bằng tiếng Anh, trừ các môn Triết học Marx-Lenin, Kinh tế chính trị Marx-Lenin, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử đảng cộng sản việt nam, đối với sinh viên Việt Nam có thể học bằng tiếng Việt.
Đối với sinh viên USJ: Sinh viên sẽ học 2 năm tại USJ với 94 tín chỉ và 1,5 năm tại UEH với 47 tín chỉ, tổng cộng: 141 tín chỉ. Tất cả các môn dạy bằng tiếng Anh.
Các môn tại Việt Nam học gồm :
Lựa chọn 1: 2 năm UEH – 1,5 năm USJ
TT/ Order | Mã học phần/ Code | Tên học phần (Subject) | Tính chất (Characteristic) | Số tín chỉ (Credits) | |||||
Bắt buộc (Compulsory) | Tự chọn (Elective) | Tổng | LT | TH | ĐA | TT | |||
I. Giai đoạn đại cương |
|
| 31 |
|
|
|
| ||
1 |
| Marxist – Leninist Philosophy | x |
| 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
2 |
| Marxit – Leninist Political economics | x |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
3 |
| Scientific Socialism | x |
| 2 | 2 | 0 |
|
|
4 |
| Ho Chi Minh’s Ideology | x |
| 2 | 2 |
|
|
|
5 |
| General Business English | x |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
6 |
| English for Technology and Design 1 | x |
| 3 | 3 | 0 |
|
|
7 |
| English for Technology and Design 2 | x |
| 3 | 3 | 0 |
|
|
8 |
| Introduction to Psychology | x |
| 2 | 2 | 0 |
|
|
9 |
| Sustainable Development | x |
| 2 | 2 | 0 |
|
|
10 |
| Design Thinking | x |
| 2 | 2 | 0 |
|
|
11 |
| Applied Mathematics for Design/ |
| x | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
12 | AI fundamental |
| |||||||
13 |
| Fostering civic engagement | x |
| 2 | 1 | 1 |
|
|
14 |
| Law of information and communication | x |
| 1 | 1 |
|
|
|
15 |
| Soft skills | x |
| 2 | 2 |
|
|
|
II. Giai đoạn chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
| ||
Kiến thức Cơ sở ngành |
|
| 26 |
|
|
|
| ||
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
| Fundamental of Design Studio 1 | x |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
18 |
| Fundamental of Design Studio 2 | x |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
19 |
| Economics | x |
| 3 | 3 | 0 |
|
|
10 |
| Marketing & Communication | x |
| 3 | 2 | 1 |
|
|
21 |
| Organizational Behavior: Art & Culture |
| x | 3 | 2 | 1 |
|
|
20 |
| Management & communication |
|
|
| ||||
21 |
| Emerging media and communication |
| x | 3 | 2 | 1 |
|
|
22 |
| Communication Research |
|
|
| ||||
23 |
| Mass Communication | x |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
24 |
| Interpersonal communication |
| x | 2 | 1 | 1 |
|
|
25 |
| Integrated Communication |
|
|
| ||||
26 |
| Advertising Media Strategy |
|
| 3 | 1 | 2 |
|
|
Kiến thức chuyên ngành |
|
| 17 |
|
|
|
| ||
27 |
| Studio Graphic Design | x |
| 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
28 |
| Animation studio | x |
| 4 | 1 | 3 |
|
|
29 |
| Media Content Creation | x |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
30 |
| Modelling and Rendering Studio | x |
| 3 | 0 | 3 |
|
|
31 |
| Media Production Studio | x |
| 4 | 0 | 0 | 4 |
|
Kiến thức chuyên ngành tự chọn |
| 2 | 0 | 2 |
|
| |||
32 |
| Elective course 1 |
| x | 2 |
| 2 |
|
|
33 |
| Elective course 2 |
| x | 2 |
| 2 |
|
|
34 |
| Elective course 3 |
| x | 2 |
| 2 |
|
|
| Tổng cộng |
|
| 78 |
|
|
|
| |
